ngổn ngang gò đống kéo lên

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Chỉ cảnh tượng hỗn độn, lộn xộn với nhiều người vật chất chất đống, di chuyển một cách không trật tự: Cụm từ này miêu tả một khung cảnh hỗn loạn, nơi nhiều người đồ đạc bừa bộn, chồng chất lên nhau thành từng đống đang di chuyển một cách lộn xộn, không tổ chức.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Sau trận , cảnh vật trong làng ngổn ngang gò đống kéo lên, ai nấy đều bận rộn dọn dẹp.
    • Khu chợ mới giải tỏa, ngổn ngang gò đống kéo lên những thùng hàng người buôn bán.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự hỗn loạn, thiếu trật tự trong một không gian hoặc một hoạt động tập thể.
    • Công trường xây dựng lúc nào cũng ngổn ngang gò đống kéo lên vật liệu công nhân.
Biến thể từ gần giống
  • Ngổn ngang: (tính từ) chỉ sự bừa bộn, không trật tự, vật chất nằm rải rác khắp nơi.
    • Sách vở ngổn ngang trên bàn học.
  • Gò đống: (danh từ) chỉ những đống vật chất được chất lên cao một cách không gọn gàng.
    • Phế liệu chất thành gò đống sau nhà.
Từ đồng nghĩa
  • Hỗn độn: lộn xộn, không trật tự.
  • Bừa bộn: không ngăn nắp, vật dụng vứt lung tung.
  • Lộn xộn: không theo một trật tự nào.
Thành ngữ liên quan
  • Ngổn ngang trăm mối: chỉ nhiều việc phức tạp, rối rắm cùng một lúc khiến tâm trí không yên.
    • Công việc gia đình cơ quan khiến ấy ngổn ngang trăm mối.
  1. Những đoàn người ngổn ngang kéo nhau lên nơi gò đống